|
Thủ tục |
: Thanh toán kinh phí thực hiện đề tài NCKH cấp Trường |
|
Đơn vị sử dụng |
: Trường Đại học Sư phạm TDTT Hà Nội |
|
Thời hạn giải quyết |
: Chậm nhất 10 ngày kể từ ngày có Quyết định phê duyệt cá nhân chủ trì đề tài cấp Trường (2 bản); - Tạm ứng: Nộp chậm nhất ngày 30/6 hàng năm. Tháng 11 hàng năm, chuyển QĐ sang phòng KHTC. Chủ nhiệm đề tài trực tiếp nộp hồ sơ của mình về phòng KHTC chậm nhất ngày 25/12 hàng năm. |
|
Mức độ cung cấp dịch vụ công |
: 2 |
|
1. Đối tượng thực hiện |
Cá nhân, tổ chức |
Thời hạn giải quyết |
|
|
2. Hướng dẫn hoàn thiện chứng từ |
- Mục 1: Sau khi có kết quả xét chọn tổ chức / cá nhân chủ trì đề tài, Phòng Khoa học lập mục 1 trình BGH duyệt; - Mục 2: Chủ nhiệm đề tài căn cứ mục 1 để hoàn thiện lại thuyết minh và dự toán; - Mục 5: Phòng Khoa học căn cứ mục 2 và 3 thu được để lập mục 5; Ký và ghi rõ số tiền bằng số và bằng chữ; - Mục 4: lập mục 4, ký và xác nhận Trưởng phòng - Phòng Khoa học phối hợp các khoa để lên lịch và thành lập hội đồng; - Mục 1: Ký người lập, có xác nhận của Trưởng đơn vị. - Mục 13: hóa đơn tài chính ký họ tên, ghi mã số thuế trường Đại học |
|
|
|
3. Thời gian giải quyết |
Chậm nhất 10 ngày kể từ ngày có kết quả xét chọn. |
|
|
|
4. Cách thức thực hiện |
|
|
|
|
5. Danh mục chứng từ cần có để thanh toán |
1. Quyết định phê duyệt cá nhân chủ trì đề tài cấp Trường (2 bản); |
Chậm nhất sau khi có kết quả xét chọn 10 ngày. |
|
|
2. Thuyết minh đề tài (2 bản); 3. Hợp đồng thực hiện đề tài (2 bản); |
Chậm nhất 10 ngày kể từ ngày có mục 1; |
||
|
4. Giấy đề nghị tạm ứng; 5. Danh sách tạm ứng kinh phí (2 bản); |
- Tạm ứng: Nộp chậm nhất ngày 30/6 hàng năm.
|
||
|
6. Quyết định thành lập các hội đồng nghiệm thu đề tài cấp Trường (2 bản); |
Tháng 11 hàng năm, chuyển QĐ sang phòng KHTC. |
||
|
7. Giấy đề nghị thanh toán; 8. Giấy thanh toán tạm ứng; 9. Biên bản nghiệm thu đề tài; 10. Bài phản biện; 11. Các phiếu nhận xét; 12. Biên bản thanh lý; 13. Các chứng từ phát sinh trong đề tài: hóa đơn tài chính, giấy biên nhận tiền,...; |
Chủ nhiệm đề tài trực tiếp nộp hồ sơ của mình về phòng KHTC chậm nhất ngày 25/12 hàng năm. |
||
|
6. Biểu mẫu |
|
||
|
7. Số bộ hồ sơ |
01 (bộ) |
|